Cao su lỏng LSR có độ trong suốt cao dùng trong núm vú cao su giả và lĩnh vực y tế (đúc khuôn)
Thông tin phản hồi
Ứng dụng
Cao su silicone lỏng (LSR) phù hợp trong ứng dụng sản xuất các sản phẩm silicone dành cho trẻ em như núm vú giả, ống hút bình sữa, niềng răng trong suốt và các sản phẩm y tế.
Đặc tính
- Lưu hóa nhanh, khả năng xử lý tốt và kích thước ổn định;
- An toàn không gây độc hại, có thể ứng dụng trong nghành thực phẩm;
- Độ bền xé cao, không ố vàng, chống lão hóa tốt;
Chứng nhận
ROHS, REACH, FDA, CA65, EN71-3, EN14372, PAHS, PFOA, CPSIA, Dimethyl Cyclosiloxane,…
Thử nghiệm
Thử nghiệm máy đo lưu biến, 120℃, 5 phút
Thông số kỹ thuật
- Model: HT-L9200A/B
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Viscosity: 30W-39W
- Độ cứng (Trụ A): 20
- Mật độ (g/cm3): 1.06
- Độ bền kéo (Mpa): 6
- Ly giác (%): 800
- Độ bền xé (K N/m): 15
- Model: HT-L9300A/B
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Viscosity: 30W-39W
- Độ cứng (Trụ A): 30
- Mật độ (g/cm3): 1.08
- Độ bền kéo (Mpa): 6
- Ly giác (%): 700
- Độ bền xé (K N/m): 15
- Model: HT-L9400A/B
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Viscosity: 40W-49W
- Độ cứng (Trụ A): 40
- Mật độ (g/cm3): 1.1
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 650
- Độ bền xé (K N/m): 20
- Model: HT-L9500A/B
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Viscosity: 40W-49W
- Độ cứng (Trụ A): 50
- Mật độ (g/cm3): 1.12
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 600
- Độ bền xé (K N/m): 25
- Model: HT-L9600A/B
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Viscosity: 40W-49W
- Độ cứng (Trụ A): 60
- Mật độ (g/cm3): 1.12
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 500
- Độ bền xé (K N/m): 30
- Model: HT-L9700A/B
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Viscosity: 40W-49W
- Độ cứng (Trụ A): 70
- Mật độ (g/cm3): 1.14
- Độ bền kéo (Mpa): 8
- Ly giác (%): 400
- Độ bền xé (K N/m): 30
- Model: HT-L9800A/B
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Viscosity: 40W-49W
- Độ cứng (Trụ A): 80
- Mật độ (g/cm3): 1.14
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 260
- Độ bền xé (K N/m): 20