Cao su silicone lưu hóa nhanh
Thông tin phản hồi
Thông Tin Sản Phẩm
Cao su silicone lưu hóa nhanh phù hợp để sản xuất vỏ bảo vệ bằng cao su, ví, dây đeo đồng hồ và các sản phẩm cao su không có yêu cầu cao về độ trong suốt.
Đặc tính
- Lưu hóa nhanh;
- Tính đàn hồi cao;
- Khả năng gia công tốt;
- Dễ dàng tháo khuôn;
Chứng nhận
Được chứng nhận ROHS, REACH, FDA, CA65, EN71-3, EN14372, PAHS, PFOA, CPSIA,…
Thử nghiệm
50% DBPMH (2,5-Dimethyl-2,5-di-(tert-butylperoxy) hexane), thêm 1.5%, 175℃×5 phút×15Mpa
Thông số kỹ thuật
- Model: HT-8130Z
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 200-200
- Độ cứng (Trụ A): 30
- Mật độ (g/cm3): 1.12
- Độ bền kéo (Mpa): 5
- Ly giác (%): 700
- Độ bền xé (K N/m): 8
- Model: HT-8140Z
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 220-240
- Độ cứng (Trụ A): 40
- Mật độ (g/cm3): 1.13
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 600
- Độ bền xé (K N/m): 40
- Model: HT-8150Z
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 220-240
- Độ cứng (Trụ A): 50
- Mật độ (g/cm3): 1.14
- Độ bền kéo (Mpa): 8
- Ly giác (%): 300
- Độ bền xé (K N/m): 50
- Model: HT8160Z
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 230-260
- Độ cứng (Trụ A): 60
- Mật độ (g/cm3): 1.15
- Độ bền kéo (Mpa): 8
- Ly giác (%): 400
- Độ bền xé (K N/m): 50
- Model: HT-8170Z
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 260-280
- Độ cứng (Trụ A): 70
- Mật độ (g/cm3): 1.2
- Độ bền kéo (Mpa): 9
- Ly giác (%): 450
- Độ bền xé (K N/m): 50
- Model: HT-8180Z
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 250-280
- Độ cứng (Trụ A): 80
- Mật độ (g/cm3): 1.2
- Độ bền kéo (Mpa): 8
- Ly giác (%): 300
- Độ bền xé (K N/m): 40