Cao su silicone không đóng rắn hậu kỳ (Silica bốc khói)
Thông tin phản hồi
Ứng dụng
Cao su silicone không đóng rắn này thích hợp để sản xuất các loại vòng chữ O, vòng đệm, gioăng đệm và nhiều sản phẩm cao su rắn khác mà không dễ bị đổi màu sang màu trắng khi đun sôi.
Đặc trưng
- Lưu hóa nhanh;
- Dễ dàng tháo khuôn;
- Độ bền kéo và độ bền xé cao;
- Tuân thủ các tiêu chuẩn EU;
Chứng nhận
ROHS, REACH, FDA, FLGB, CA65, EN71-3, EN14372, PAHS, PFOA, CPSIA, kiểm tra siloxan, v.v..
Thử nghiệm
50% DBPMH (2,5-Dimethyl-2,5-di- (tert-butylperoxy) hexan), thêm 1%, 175 ℃ × 5 phút × 15Mpa
Thông số kỹ thuật
- Model: HT-9905X
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 100-120
- Độ cứng (Shore A): 5
- Mật độ (g/cm3): 1.06
- Độ bền kéo (Mpa): 3
- Ly giác (%): 900
- Độ bền xé (K N/m): 6
- Model: HT-9910X
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 140-160
- Độ cứng (Shore A): 10
- Mật độ (g/cm3): 1.07
- Độ bền kéo (Mpa): 4
- Ly giác (%): 900
- Độ bền xé (K N/m): 7
- Model: HT-9920X
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 160-180
- Độ cứng (Shore A): 20
- Mật độ (g/cm3): 1.08
- Độ bền kéo (Mpa): 5
- Ly giác (%): 900
- Độ bền xé (K N/m): 12
- Model: HT9930X
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 200-200
- Độ cứng (Shore A): 30
- Mật độ (g/cm3): 1.12
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 900
- Độ bền xé (K N/m): 25
- Model: HT-9940X
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 220-240
- Độ cứng (Shore A): 40
- Mật độ (g/cm3): 1.12
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 800
- Độ bền xé (K N/m): 35
- Model: HT-9950X
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 220-240
- Độ cứng (Shore A): 50
- Mật độ (g/cm3): 1.14
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 650
- Độ bền xé (K N/m): 50
- Model: HT-9960X
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 230-260
- Độ cứng (Shore A): 60
- Mật độ (g/cm3): 1.15
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 550
- Độ bền xé (K N/m): 50
- Model: HT-9970X
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 260-280
- Độ cứng (Shore A): 70
- Mật độ (g/cm3): 1.2
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 450
- Độ bền xé (K N/m): 45
- Model: HT-9980X
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 250-280
- Độ cứng (Shore A): 80
- Mật độ (g/cm3): 1.2
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 300
- Độ bền xé (K N/m): 20
- Model: HT-9990X
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 260-290
- Độ cứng (Shore A): 90
- Mật độ (g/cm3): 1.22
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 200
- Độ bền xé (K N/m): 20