Cao su silicone kháng khuẩn
Thông tin phản hồi
Ứng dụng
Cao su silicone kháng khuẩn thích hợp để sản xuất thìa silicon, dụng cụ nhà bếp, đồ chơi trẻ em, ốp điện thoại và các sản phẩm đòi hỏi khả năng chống vi khuẩn bám dính cao. Tỷ lệ ức chế vi khuẩn, kháng khuẩn đạt đến 99,9%.
Đặc tính
- Lưu hóa nhanh, không ố vàng;
- Độ bền cao và ổn định;
- Khả năng gia công tốt;
Chứng nhận
ROHS, REACH, FDA, CA65, EN71-3, EN14372, PAHS, PFOA, CPSIA,..
Thử nghiệm
50% DBPMH (2,5-Dimethyl-2,5-di-(tert-butylperoxy) hexane), thêm 1%, 175℃×5phút×15Mpa
Thông số kỹ thuật
- Model: HT-9930DY
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 200-200
- Độ cứng (Trụ A): 30
- Mật độ (g/cm3): 1.12
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 850
- Độ bền xé (K N/m): 15
- Model: HT-9940DY
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 220-240
- Độ cứng (Trụ A): 40
- Mật độ (g/cm3): 1.13
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 750
- Độ bền xé (K N/m): 20
- Model: HT-9950DY
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 220-240
- Độ cứng (Trụ A): 50
- Mật độ (g/cm3): 1.14
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 650
- Độ bền xé (K N/m): 15
- Model: HT-9960DY
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 230-260
- Độ cứng (Trụ A): 60
- Mật độ (g/cm3): 1.15
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 550
- Độ bền xé (K N/m): 15
- Model: HT-9970DY
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 260-280
- Độ cứng (Trụ A): 70
- Mật độ (g/cm3): 1.2
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 450
- Độ bền xé (K N/m): 15
- Model: HT-9980DY
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 250-280
- Độ cứng (Trụ A): 80
- Mật độ (g/cm3): 1.2
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 300
- Độ bền xé (K N/m): 15
- Model: HT-9990DY
- Ngoại quan: bán trong suốt
- Khả năng xử lý: 260-290
- Độ cứng (Trụ A): 90
- Mật độ (g/cm3): 1.22
- Độ bền kéo (Mpa): 7
- Ly giác (%): 200
- Độ bền xé (K N/m): 15